Bảng Giá Sắt Hộp, Xà Gồ, Sắt I Giá Rẻ Tại Bình Dương Mới Nhất 2018

Bảng Giá Sắt Hộp, Xà Gồ, Sắt I Giá Rẻ Tại Bình Dương Mới Nhất 2018- Công ty xây dựng Đại Đồng Đen cung cấp bảng giá tham khảo sắt hộp, xà gồ, chữ I giá rẻ tại Bình Dương.

Lượt xem: 33

Bảng Giá Sắt Hộp, Xà Gồ, Sắt I Giá Rẻ Tại Bình Dương Mới Nhất 2018

Bảng Giá Sắt Hộp, Xà Gồ, Sắt I Giá Rẻ Tại Bình Dương Mới Nhất 2018- Công ty xây dựng Đại Đồng Đen cung cấp bảng giá tham khảo sắt hộp, xà gồ, chữ I giá rẻ tại Bình Dương.

BẢNG GIÁ SẮT HỘP - SẮT C - SẮT CHỮ I

BẢNG GIÁ SẮT HỘP    
             
STT Qui cách  Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m    
1 Sắt hộp vuông (12 × 12) 1 1kg70 35    
2 Sắt hộp vuông (14 × 14) 0.9 1kg80 34    
3   1.2 2kg55 46    
4 Sắt hộp vuông (16 × 16) 0.9 2kg25 39    
5   1.2 3kg10 55    
6 Sắt hộp vuông (20 × 20) 0.9 2kg70 47    
7   1.2 3kg60 64.5    
8   1.4 4kg70 80.5    
9 Sắt hộp vuông (25 × 25) 0.9 3kg30 58    
10   1.2 4kg70 82.5    
11   1.4 5kg90 101    
12 Sắt hộp vuông (30 × 30) 0.9 4kg20 72.5    
13   1.2 5kg50 99    
14   1.4 7kg00 122    
15   1.8 9kg20 150    
16 Sắt hộp vuông (40 × 40) 1 6kg20 110    
17   1.2 7kg40 132    
18   1.4 9kg60 165    
19   1.8 12kg00 208    
20   2 14kg20 268    
21 Sắt hộp vuông (50 × 50) 1.2 9kg60 170    
22   1.4 12kg20 208    
23   1.8 15kg00 266    
24   2 18kg00 331    
25 Sắt hộp vuông (75 × 75) 1.4 18kg20 321    
26   1.8 22kg00 393    
27   2 27kg00 495    
28 Sắt hộp vuông (90 × 90) 1.4 22kg00 390    
29   1.8 27kg00 483    
             
             
BẢNG GIÁ SẮT HỘP MẠ KẼM    
             
STT Qui cách  Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m    
1 Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26) 0.9 2kg60 47    
2   1.2 3kg60 64.5    
3 Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40) 0.9 4kg30 72    
4   1.2 5kg50 100    
5   1.4 7kg00 122    
6 Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50) 0.9 5kg20 92    
7   1.2 7kg20 130    
8   1.4 9kg10 155    
9 Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60) 0.9 6kg30 107    
10   1.2 8kg50 154    
11   1.4 10kg80 192    
12   1.8 14kg00 235    
13   2 16kg80 323    
14 Sắt hộp mạ kẽm (30 × 90) 1.2 11kg50 207    
15   1.4 14kg50 258    
16            
17 Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 11kg40 204    
18   1.4 14kg40 255    
19   1.8 18kg00 312    
20   2 21kg50 393    
21 Sắt hộp mạ kẽm (50× 100) 1.2 14kg40 258    
22   1.4 18kg20 321    
23   1.8 22kg00 393    
24   2 27kg00 492    
25 Sắt hộp mạ kẽm (60× 120) 1.4 22kg00 387    
26   1.8 27kg00 483    
27   2 32kg50 597    
             
             
BẢNG GIÁ SẮT XÀ GỒ    
             
STT Qui cách  Độ dày Độ dày Độ dày    
1 QUI CÁCH 1,5ly 1,8ly 2,0ly 2,4lyCạnh đủ  
2 xà gồ C (80 x 40) 33 38.8 42.5    
3 xà gồ C (100 x 50) 41 48.5 53.5 69  
4 xà gồ C (125 x 50) 45.5 54.5 60 77  
5 xà gồ C (150 x 50) 52 61 67.5 86  
6 xà gồ C (150 x 65) 62 73.5 81.5 97.5  
7 xà gồ C (180 x 50) 58 68.5 76.5 97.5  
8 xà gồ C (180 x 65) 67.5 79.5 88.5 104.5  
9 xà gồ C (200 x 50) 62 73.5 81.5 102  
10 xà gồ C (200 x 65) 72 85 94 112  
11 xà gồ C (250 x 50)   91 100 119  
12 xà gồ C (250 x 65)     107.5 126  
13 xà gồ C (400 x 150)     Điện thoại Điện thoại  
             
BẢNG GIÁ SẮT CHỮ I ( IBEAM)  
             
STT Quy Cách (dung sai) Barem (kg/m) Đơn giá      
1 I 80x46x3.2x6m (10-12%) 5 15,200      
2 I 100x55x3.6x6m(6.72kg)(10-12%) 6.9 14,000      
3 I 120x64x3.8x6m(8.36kg)(10-12%) 8.9 14,000      
4 I 150x75x5x7x6m/12M (5-7%) 14 14,000      
5 I 150x75x5x7x6m/12M (10-12%) 14 13,700      
6 I 198x99x4.5x7x6m/12M (5-7%) 18.2 14,000      
7 I 198x99x4.5x7x6m/12M (10-12%) 18.2 13,700      
8 I 200x100x5.5x8x6m/12M (5-7%) 21.3 14,000      
9 I 200x100x5.5x8x6m/12M(10-12%) 21.3 13,700      
10 I 248x124x5x8x6m/12M (5-7%) 25.7 14,000      
11 I 248x124x5x8x6m/12M (10-12%) 25.7 13,700      
12 I 250x125x6x9x6m/12M (5-7%) 29.6 14,000      
13 I 250x125x6x9x6m/12M (10-12%) 29.6 13,800      
14 I 298x149x5.5x8x6m/12M (5-7%) 32 14,000      
15 I 298x149x5.5x8x6m/12M(10-12%) 32 13,800      
16 I 300x150x6.5x9x6m/12M (5-7%) 36.7 14,000      
17 I 300x150x6.5x9x6m/12M(10-12%) 36.7 13,800      
18 I 346x174x6x9x6m/12M (5-7%) 41.4 14,000      
19 I 346x174x6x9x6m/12M (10-12%) 41.4 13,800      
20 I 350x175x7x11x6m/12M (5-7%) 49.6 14,000      
21 I 350x175x7x11x6m/12M (10-12%) 49.6 13,800      
22 I 396x199x7x11x6m/12M (5-7%) 56.6 14,000      
23 I 396x199x7x11x6m/12M (10-12%) 56.6 13,800      
24 I 400x200x8x13x6m/12M (5-7%) 66 14,000      
25 I 400x200x8x13x6m/12M (10-12%) 66 13,800      
26 I 446x199x8x12x6m/12M (5-7%) 66.2 14,300      
27 I450x200x9x14x6m/12M (10-12%) 76 14,000      
28 I 496x199x8x12x12m (5-7%) 79.5 14,300      
29 I 500x200x10x16x6m/12m (5-7%) 89.6 14,500      
30 I 596x199x10x15x6m/12m (5-7%) 94.6 14,500      
31 I 600x200x11x17x6m/12m (5-7%) 106 14,500      
32 I 700x300x13x24x6m/12m (5-7%) 185 14,500      
33 I 800x300x14x26x12m (5-7%) 210 14,500      
34 I 900x300x14x26x12m (5-7%) 240 14,500      

 

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công ty TNHH TM & DV Vận Tải Đại Đồng Đen

Địa chỉ: Số 14A, lô 1, KP. 1A, P.An Phú, TX. Thuận An, Bình Dương

Điện thoại: 0937.603.134 Mr.Trưởng - 0937.294.131 Mrs.Kim Oanh.

Email: daidongden@yahoo.com      Website: daidongden.com

DỊCH VỤ MỚI NHẤT

Diện tích:

Khu vực:

 /m2

Báo Giá Xây Dựng Nhà Phố Năm 2018 Giá Rẻ Tại Bình Dương Giảm 30%. Công ty Đại Đồng Đen chuyên nhận xây dựng báo giá uy tín tại Bình Dương, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên, Bến Cát, Thủ Dầu Một.

Diện tích:

Khu vực:

 /m2

Bảng Giá Xây Dựng Nhà ở Bình Dương – Báo Giá Xây Dựng Năm 2018. Công ty Đại Đồng Đen nhận báo giá thầu xây dựng trọn gói, giá xây dựng phần thô uy tín tại Bình Dương

Diện tích:

Khu vực:

 /m2

Bảng Giá Xây Dựng Nhà ở Bình Dương Công Ty Đại Đồng Đen Uy Tín – Công ty Xây Dựng chúng tôi chuyên nhận báo giá và xây dựng các hạng mục nhà dân dụng, nhà ở tại Bình Dương.

Diện tích:

Khu vực:

 /m2

Thiết Kế Và Xây Nhà Thép Tiền Chế Giá Rẻ Tại Bình Dương Giảm Giá 30%. Đại Đồng Đen chuyên thiết kế nhà thép tiền chế, nhận xây dựng nhà xưởng chuyên nghiệp Bình Dương.

Diện tích:

Khu vực:

 /m2

Thi Công Xây Dựng Nhà ở Giá Rẻ Tại Bình Dương Giảm Giá 30% Năm 2018- Công ty xây dựng Đại Đồng Đen với trên 10 năm kinh nghiệm thi công xây dựng nhà ở dân dụng uy tín tại Bình Dương.
TIN DỊCH VỤ