Lượt xem: 96

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG

(Bao gồm: nhân công + vật liệu)

Số: 09102019/HĐTCXD

Công trình: NHÀ Ở RIÊNG LẺ

Địa điểm thi công: …………………, Bình Dương.

I. CÁC CĂN CỨ ĐỂ KÍ HỢP ĐỒNG

  • Căn cứ vào luật xây dựng số 16/2013- QH, 11 ngày 26/01/2003 của quốc hội khóa XI, kì họp thứ 04.
  • Căn cứ nghị định số 99/2007 NĐ-CP, ngày 13/06/2007 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • Căn cứ nghị định 209/2004/NĐ-CP, ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Căn cứ thông tư số 06/2007 TT-BXD, ngày 25/07/2007 của Bộ xây dựng hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
  • Căn cứ vào quy chế của hợp đồng kinh tế trong XDCB ban hành kèm quyết định số 29 LB ngày 04/06/1992 của Bộ xây dựng và trọng tài kinh tế nhà nước.
  • Căn cứ vảo khả năng và nhu cầu của 2 bên.

Hôm nay, ngày 09 tháng 10 năm 2019, chúng tôi gồm các bên dưới đây:

II. CÁC BÊN KÝ HỢP ĐỒNG.

BÊN A: BÊN CHỦ ĐẦU TƯ: NGUYỄN THỊ NGỌC NGA

  • Sinh ngày: .............
  • Địa chỉ: .................Thuận An, Bình Dương.
  • CMND số:  ......................... Dương

BÊN B: BÊN THI CÔNG

  • Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐỒNG ĐEN
  • Trụ sở chính: ......................... TX. Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
  • Đại diện: .......................                      Chức vụ: Giám Đốc
  • Điện thoại: ........................
  • Mã số thuế: ....................
  • Số tài khoản: ....................
  • Tên tài khoản: .....................

 

III. HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ HỢP ĐỒNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU:

Điều 1: Nội dung công việc:

Bên A khoán trọn gói cho bên B thực hiện: Xây dựng căn nhà tại: …………. Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương theo phương thức chìa khóa trao tay, thi công theo đúng bản vẽ do bên A phê duyệt.

A. Phần thô:

  • Theo bản vẽ thiết kế hệ khung nhà bê tông cốt thép từ móng đến mái, mác bê tông theo thiết kế.
  • Xây tường 10 toàn bộ ngôi nhà.
  • Thi công xây thô tường, xây bậc cầu thang.
  • Lắp đặt hệ thống điện: Ống luồn dây, Hộp nối, hộp âm tường.
  • Không bao gồm: Tô trần (phần đóng thạch cao, la phông…).
    1. Chủng loại vật tư cho phần xây dựng cơ bản:
  1. Phần khung sàn bê tông.
  • Sắt: Hòa Phát, Pomina.
  • Bê tông móng sàn + dầm: bê tông theo mác thiết kế.
  • Xi măng: Công Thanh, Becamex, Fico, Cẩm Phả.
  • Gạch: Bình Dương.
  • Cát, đá: Bình Dương.
  1. Phần hệ thống kỹ thuật cơ bản.
  • Tủ điện, để âm: Sino.
  • Ống bảo hộ dây dẫn ống ruột gà: Việt Nam.

B. Phần hoàn thiện.

  • Thi công lát gạch, ốp gạch.
  • Thi công sơn nước trong ngoài nhà.
  • Lắp đặt ổ cắm, đèn chiếu sáng, công tắc, tủ điện, CB, dây điện.
  • Lắp đặt thiết bị vệ sinh, vòi rửa, phễu sàn, lavabo, bồn cầu, ống nước.
  • Gia công và lắp đặt cửa.
  • Ống nước lạnh: Bình Minh.
  • Hệ thống nước nóng (không có).
  • Thiết bị wc bao gồm: Bàn cầu, lavabo, vòi tắm.
  • Lắp đặt hệ thống ống chờ máy lạnh theo thiết kế (không bao gồm cung cấp và lắp đặt máy lạnh, quạt , ống  đồng).
  • Không bao gồm cung cấp và lắp đặt bếp âm.
  • Không bao gồm trần thạch cao.
  • Không bao gồm ốp gạch tường trong nhà.
  • Ốp gạch chân tường cao 7 cm.

 

BẢNG CHỦNG LOẠI VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ

KHỐI LƯỢNG

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

I

Phần ốp lát

1

Gạch nền các tầng

Gạch 600x600

Theo TK

<150.000/m2

2

Gạch nền wc

Gạch chống trượt 250x250 hoặc tương đương

Theo TK

<110.000/m2

3

Gạch ốp tường wc

Gạch 250x400 hoặc tương đương

Theo TK

<110.000/m2

4

Ốp tường trên bếp

Ốp gạch 250x400

Theo TK

<110.000/m2

II

Phần sơn nước

1

2 bên hông nhà và phía sau quét hồ dầu

 

 

 

2

Sơn nước trong nhà và mặt tiền nhà

Sơn Maxilite, Bột bã Việt Mỹ

Theo TK

 

III

Phần cửa

 

 

 

1

Cửa đi các phòng

Cửa sắt

Theo TK

 

2

Cửa wc

Nhôm kính

Theo TK

 

3

Cửa sổ

Cửa sắt

Theo TK

 

4

Cửa đi mặt tiền

Cửa sắt

Theo TK

 

IV

Phần cầu thang

1

Đá hoa cương đen

Đá hoa cương đen

Theo TK

<1.100.000/m2

2

Lan can cầu thang

Gỗ Tràm

Theo TK

 

3

Tay vịn cầu thang

Gỗ Tràm

Theo TK

 

V

Phần bếp

1

Đá hoa cương đen

Đá hoa cương đen

Theo TK

<1.100.000/m2

2

Chậu rửa chén

Đại Thành 2 ngăn

Theo TK

 

3

Vòi rửa chén lạnh

INOX

Theo TK

 

VI

Thiết bị vệ sinh và thiết bị nước

 

 

 

1

Bồn cầu

Viglacera

Theo TK

<2.000.000/cái

2

Lavabo 285 + Bộ xả

Viglacera

Theo TK

<500.000/bộ

3

Vòi xả lavabo lạnh

Viglacera

Theo TK

<500.000/bộ

4

Vòi tắm lạnh

Viglacera

Theo TK

<500.000/bộ

5

Bồn nước mái

Bồn inox 1000L Đại Thành hoặc tương đương

Theo TK

 

VII

Thiết bị điện, hệ thống điện, máy nước nóng

 

 

 

1

CB, Công tắc, Ổ cắm

Sino hoặc tương đương

Theo TK

 

2

Đèn wc

Bóng philip

Theo TK

 

3

Đèn cầu thang

Bóng philip

Theo TK

 

4

Đá ốp lát bậc cửa

Đá hoa cương đen

 

 

 

Ghi chú: Các công việc và hạng mục thi công ngoài hợp đồng nếu có sẽ tính vào phần phát sinh của công trình.

Điều 2: Thời gian và tiến độ thực hiện.

  • Thời gian thi công là: 90 ngày liên tục kể từ ngảy khởi công.
  • Thời gian bắt đầu khởi công ngày 10/10/2019 ( dương lịch).
  • Thời gian làm việc từ thứ 2 đến thứ 7, sáng từ 7h30’ đến 11h30’, chiều 13h00’ đến 17h00.
  • Trường hợp có tăng ca tối: từ 17h30’ đến 21h30.

Điều 3: Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán:

BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG:

  1.  

HÀNG MỤC XÂU DỰNG

DIỆN TÍCH (m2)

CÁCH TÍNH

DIỆN TÍCH XD (m2)

  1.  
  1. óng đơn

 

 

 

  1.  

Tầng trệt (15 x 5.4m)

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1. ầu 1 (11 x 5.4m)
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

Lan can (sắt) sân thượng phía trước + sau

  1.  
  1.  

Đổ đất trong nền nhà

  1.  
  1.  

Phá dỡ nhà cũ, đập tường, xây cột

  1.  

 

Tổng Diện tích xây dựng

  1.  

 

  1.  

 

- Đơn giá thi công: 4.800.000đ/1m2 (Bốn triệu tám trăm ngàn đồng một mét vuông)

- Giá trị hợp đồng: 140m2 x 4.800.000đ = 672.000.000đ + 28.000.000đ = 700.000.000đ (Bảy trăm triệu đồng chẵn).

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.

Thanh toán - Quyết toán theo giai đoạn thi công thực tế tại công trình.

3.2 Phương thức thanh toán:

+ Đợt 1: 30% GTHĐ Sau khi ký hợp đồng: 210.000.000 đồng.

+ Đợt 2: 15% GTHĐ Sau khi đổ xong bê tông móng đà kiềng: 105.000.000 đồng.

+ Đợt 3: 15 % GTHĐ Sau khi đổ xong bê tông tầng trệt: 105.000.000đồng.

+ Đợt 4: 15% GTHĐ Sau khi xây xong phần tầng trên: 105.000.000đồng.

+ Đợt 5: 15% GTHĐ Sau khi đổ bê tông mái: 105.000.000đồng.

+ Đợt 6: 8% Sau khi tô (chát) xong, ốp lát gạch: 56.000.000 đồng.

+ Đợt 7: 2% GTHĐ sau khi bàn giao công trình: 14.000.000 đồng.

Điều 4: Trách nhiệm của 2 bên:

4.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:

- Bàn giao điện, nước cho bên thi công, nếu nhà cũ có công tơ điện nước thì chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan có chức năng tới để di dời thiết bị sang vị trí khác để thi công.

- Giao cho Bên B vị trí cột mốc (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất), bản vẽ thiết kế, giấy phép xây dựng để bên B có hồ sơ căn cứ thực hiện thi công.

- Kiểm tra chủng loại, chất lượng, quy cách sắt thép, xi măng, hỗn hợp vữa xây… và nghiệm thu công tác từng phần theo tiến độ.

- Tạo điều kiện Bên B thi công, giải quyết các tranh chấp đất đai nếu có.

- Phát sinh trong quá trình xây dựng nếu có sự thay đổi hai bên cùng nhau bàn bạc thống nhất để đi đến quyết định cuối cùng trước khi thi công.

- Có trách nhiệm thanh toán các công việc phát sinh nếu có hoặc do Bên A muốn thay đổi.

- Đại diện giao dịch với chính quyền địa phương khi bắt buộc người đại diện là chủ đầu tư.

4.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:

- Có trách nhiệm thi công hoàn chỉnh toàn bộ công trình theo đúng như giấy phép xây dựng mà Bên A cung cấp cho Bên B.

- Sử dụng vật tư đúng quy cách, chủng loại theo thiết kế.



Các tin khác

công ty xây dựng bình dương

0972304362